Viêm đại tràng tiếng anh là gì? dịch thuật và câu hỏi

Viêm đại tràng tiếng anh là gì? dịch thuật và câu hỏi: Bệnh viêm đại tràng có tên tiếng Anh Ulcerative colitis, là tình trạng đại tràng có các tổn thương hoặc bị viêm loét. Bệnh gây ra những cơn đau co thắt cho người bệnh. Bạn đọc hãy cùng bài viết dưới đây tham khảo một số thông tin hữu ích liên quan đến vấn đề này.

Viêm đại tràng tiếng anh là gì?

Hiện nay, chúng ta đang sống trong thời đại công nghệ 4.0 hay cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4. Kết quả là con người giờ đây có thể tìm kiếm bất kỳ cái gì đều thật dễ dàng, chỉ cần có một chiếc điện thoại thông minh hay máy tính. Các công cụ và trang tin như Google hay Wikipedia cũng trở nên quen thuộc với tất cả mọi người.

Thuật ngữ viêm đại tràng tiếng anh là gì?

Bệnh viêm đại tràng cũng không ngoại lệ, lý do là vì căn bệnh này là một trong các vấn đề liên quan đến hệ tiêu hóa mà người trưởng thành và cả trẻ em hay gặp phải nhất. Việc cập nhật tên tiếng Anh của bênh viêm đại tràng và những từ khóa liên quan đến nó sẽ giúp bạn có thêm nhiều kiến thức hữu ích hơn.

Viêm đại tràng trong tiếng anh thường được gọi là Colotis hay tên gọi đầy đủ hơn là Ulcerative Colitis. Đây là tình trạng viêm nhiễm xảy ra tại niêm mạc của ruột già (đại tràng) dẫn đến 1 loạt các biểu hiện triệu chứng.

  • Nhiễm trùng: Trong tiếng Anh được viết là Infection.
  • Thiếu máu cục bộ đến đại tràng: Ischemia.
  • Bệnh viêm ruột (Inflammatory bowel disease/ IBD) thường bao gồm bệnh Crohn (Crohn’s disease) và viêm loét đại tràng (Ulcerative colitis).
  • Các phản ứng dị ứng: Allergic reactions.
  • Sự xâm lấn của thành đại tràng: Invasion of the colon wall.

Bên cạnh các khái niệm về viêm đại tràng tiếng anh, bạn cũng nên biết thêm về các từ vựng khác liên quan đến đại tràng dưới đây:

  • Đại tràng trong tiếng Anh là colon: Đại tràng, hay còn gọi là ruột già, là một ống cơ rỗng chuyên xử lý các sản phẩm thải ra từ quá trình tiêu hóa của ruột non. Nó sẽ tách nước và muối ra khỏi chất thải, chuyển hóa chúng thành dạng phân để cơ thể đào thải ra ngoài bằng hậu môn. Đại tràng nằm trong khu vực phúc mạc, một phần của khoang bụng.
  • Manh tràng, tên tiếng Anh cecum, là đoạn đầu tiên của đại tràng.
  • Ruột thừa (appendix) gắn vào manh tràng.
  • Đại tràng lên (ascending colon) nối tiếp manh tràng, kéo dài từ bụng dưới bên phải đến khu vực bụng trên bên phải gần lá gan.
  • Đại tràng nằm ngang (transverse colon): Là đoạn ruột già rẽ trái uốn cong qua lá gan, đi đến góc phần tư phía trên bên trái của bụng, gần với lá lách.
  • Đại tràng xuống (descending colon) là đoạn chạy từ góc phần tư phía trên đến góc phần tư phía dưới của bụng trái.
  • Đại tràng sigma (sigmoid colon) là phần gần xương chậu.
  • Vài cm cuối cùng của đại tràng là trực tràng (rectum).
  • Hậu môn (anus) là phần cuối cùng của đại tràng.

Viêm đại tràng bằng tiếng anh một số thuật ngữ và câu hỏi

Ruột già hay đại tràng (intestinum crassum) còn gọi là colon, nghĩa là ruột dày, là phần áp cuối trong hệ tiêu hóa, là chặng cuối cùng của ống tiêu hóa là hậu môn. Nó có chức năng nhận thức ăn đã được tiêu hóa và hấp thu từ ruột non. Nó hấp thụ nước và muối khoáng từ thức ăn và cùng với sự phân hủy cùng các vi khuẩn tạo bã thức ăn thành phân, khi đủ lượng đại tràng sẽ co bóp tạo nhu động và bài tiết phân qua trực tràng, phần cuối cùng của đại tràng gần hậu môn. Ruột già dài khoảng 1,5 mét (4,9 ft) chiều dài có thể đạt 1m9 và trung bình của người Việt Nam dài 1m48cm và còn khác nhau ở mỗi người và các giới tính, khoảng 1/5 chiều dài của ống tiêu hóa có nghĩa là ruột già dài bằng khoảng 1/4 ruột non, nhưng tiết diện lại lớn hơn.

Một số thuật ngữ về viêm đại tràng bằng tiếng anh

Một số thuật ngữ về viêm đại tràng bằng tiếng anh

Đường ruột trong tiếng Anh là intestines hoặc bowel: Là một ống dài chạy liên tục từ dạ dày đến hậu môn. Sự hấp thụ chất dinh dưỡng và nước xảy ra ở đây.

Đường ruột gồm có hai phần là ruột non (small intestine/ small bowel) và ruột già (large intestine/ colon/ large bowel). Ruột non chia thành ba phần là tá tràng (duodenum), hỗng tràng (jejunum) và hồi tràng (ileum).

Viêm đại tràng (Colitis): bệnh lý phổ biến nhất trong các vấn đề về đường ruột.

Viêm ruột (stomach flu/ enteritis): Vấn đề viêm nhiễm của ruột non với tác nhân gây bệnh là vi khuẩn, vi rút và ký sinh trùng.

Ung thư ruột non (Small intestine cancer): Đây là loại khá hiếm khi xảy ra nhưng tỷ lệ gây tử vong của nó lại khá cao.

Bệnh lý celiac (Celiac disease): Là một dạng dị ứng với gluten (thường có trong bánh mì) khiến ruột non không thể hoạt động đúng cách. Đau bụng và giảm cân là biểu hiện thường thấy của bệnh.

U carcinoid (Carcinoid tumor): Nó có thể phát triển lành tính hoặc ác tính ở ruột non, tiêu chảy và da ửng đỏ là hai triệu chứng phổ biến.

Tắc ruột (Intestinal obstruction): một phần của ruột nôn hoặc đại tràng gặp các vấn đề như tắc nghẽn, xoắn, ngừng hoạt động. Các dấu hiệu bao gồm: Đau, béo bụng, buồn nôn, táo bón.

Viêm đại tràng loét (Ulcerative colitis): Tình trạng viêm làm ảnh hưởng đến đại tràng và trực tràng. Giống như bệnh Crohn, đi ngoài ra máu là triệu chứng của viêm loét đại tràng.

Tình trạng túi thừa (Diverticulosis): Các khu vực yếu và nhỏ trong thành cơ của ruột già làm lớp lót nhô ra, tạo thành các túi thừa (diverticula). Túi thừa thường không gây vấn đề quá nghiêm trọng.

Viêm túi thừa (Diverticulitis): Nó xảy ra khi túi thừa bị viêm hoặc nhiễm trùng. Đau bụng và táo bón là hai triệu chứng hay gặp nhất.

Chảy máu đại tràng (Colon bleeding/ hemorrhage): Có nhiều yếu tố tiềm ẩn gây nên tình trạng xuất huyết trong đại tràng. Bạn có thể sẽ nhìn thấy máu lẫn trong phân.

Bệnh viêm đường ruột (Inflammatory bowel disease): Tên gọi chung cho bệnh Crohn hoặc viêm loét đại tràng. Đây là hai yếu tố gây viêm đại tràng.

Bệnh Crohn (Crohn’s disease): Tình trạng viêm gây ảnh hưởng đến ruột kết hoặc toàn bộ đường ruột. Đau bụng và tiêu chảy (trong phân có máu) là các biểu hiện thông thường của bệnh.

Tiêu chảy (Diarrhea): Lượng phân thải ra khá nhiều, lỏng hoặc loãng toàn nước được gọi là tiêu chảy. Nguyên nhân có thể do nhiễm trùng nhẹ ruột kết hoặc ruột non.

Các câu hỏi thường gặp trong tiếng Anh về bệnh viêm đại tràng cũng là một chủ đề có thể giúp bạn học hỏi thêm nhiều kiến thức cũng như thông tin mới. Một số câu hỏi liên quan dưới đây:

  • What is colitis?: Đại tràng bị viêm là gì?
  • What are the cause of colitis?: Nguyên nhân gây bệnh?
  • Symptoms of colitis: Các triệu chứng của bệnh đại tràng?
  • Is colitis a serious disease?: Viêm đại tràng có nguy hiểm không?
  • How to diagnose colitis?: Chẩn đoán bệnh như thế nào?
  • Who is affected by colitis?: Ai dễ bị viêm nhiễm đại tràng ảnh hưởng?
  • Treatments for colitis: Các phương pháp điều trị bệnh đại tràng:
  • What should I eat when I have colitis?: Người bị viêm ruột nên ăn gì?
  • Food to avoid colitis?: Bị bệnh đại tràng không nên ăn gì?

Viêm đại tràng tiếng anh là gì được xem là một chủ đề thú vị và hữu ích mà bạn nên tìm hiểu. Hy vọng bài viết hôm nay đã đem lại cho bạn những kiến thức mới mẻ cũng như cần thiết cho sức khỏe của bạn và gia đình thân yêu.

Bài viết liên quan bệnh viêm đại tràng

Xem thêm: Viêm đại tràng là gì?, Nguyên nhân, Triệu chứng và cách điều trị hiệu quả

Xem thêm: Viêm đại tràng mãn tính chữa được không? Có nguy hiểm không?

Xem thêm: Viêm đại tràng cấp tính là gì? Triệu chứng và cách điều trị

Xem thêm: Viêm đại tràng co thắt, Triệu chứng nguyên nhân và phòng ngừa

Xem thêm: 10 Cách chữa viêm đại tràng tại nhà giúp giảm đau mau khỏi

Xem thêm: Viêm loét đại tràng, Triệu chứng Nguyên nhân, Phương pháp điều trị

Xem thêm: Chữa viêm đại tràng bằng lá mơ lông có hiệu quả không?

Xem thêm: Mẹo chữa viêm đại tràng bằng vừng đen tại nhà Hướng dẫn A-Z

Xem thêm: Viêm loét đại tràng nên ăn gì? kiêng gì?, thực phẩm nên ăn

Xem thêm: Top10 bài thuốc chữa viêm đại tràng co thắt tại nhà theo dân gian